Câu tiếng Anh có từ “besiege”
131 câu thật có từ besiege hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: besiege nghĩa là bao vây. besiege là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: surround so as to force to give up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ besiege
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The besieged Gauls, who were facing starvation, eventually surrendered with their relief force unable to fully breach the Roman walls.
Từ trong câu: besiege, face, starvation, eventually, surrender, relief, force, unable
«Trench Warfare», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43561 (bản sửa đổi 2543534) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When we got to Batum, we found that the city, which was occupied by the Turks, was being besieged by the Georgians.
Câu bị động có byQuá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raQuá khứ đơnMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: besiege, get, find, city, occupy
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Much talk about it took place in the camp before Veii, so that the besieged also learned what was happening at the lake.
Từ trong câu: besiege, much, talk, take, place, camp, learn, happen
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
When Saragossa was besieged by the French during the Peninsular War, she carried food every afternoon to the soldiers who were defending the batteries.
Từ trong câu: besiege, war, carry, food, every, afternoon, soldier, defend
Andrew, 1844-1912 [Editor] Lang, The Red True Story Book · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Meanwhile the besieged were suffering all the extremities of famine; the most disgusting garbage was used for food, and caused a pestilence which carried off thousands.
Từ trong câu: garbage, meanwhile, besiege, suffer, disgust, use, food, cause
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10 · Tiếng Anh · PD-US
The speaker, besieged by a small circle of questioning dissenters and commentators, was holding an informal, compulsory reception.
Từ trong câu: compulsory, informal, speaker, besiege, small, circle, question, hold
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng besiege
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| besiege army | 252 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ besiege
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ besiege trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ besiege hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ besiege xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ besiege gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ besiege?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ besiege: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.