Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “besiege”

131 câu thật có từ besiege hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: besiege nghĩa là bao vây. besiege là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: surround so as to force to give up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ besiege

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • After a short pause in the little town, they prepared to again cut their way through, joined by the party who had there been besieged.

    Sau một thời gian tạm dừng ngắn trong thị trấn nhỏ, họ chuẩn bị băng qua một lần nữa, cùng với nhóm bị bao vây ở đó.

    Từ trong câu: besiege, short, pause, little, town, prepare, again, cut

    G. A. Henty, Winning His Spurs: A Tale of the Crusades. Nguồn: Project Gutenberg #12308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The instrument for the remainder of the evening was besieged by ladies and gentlemen anxious to hear the voices reproduced.

    Từ trong câu: gentleman, besiege, instrument, remainder, evening, lady, anxious, hear

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alfred George Jackson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412399 (bản sửa đổi 4342188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The darkness might besiege the house, it could not enter the hearts there; rain might fall on Scheffer's ruins, it could not prevent the rising of the Phoenix.

    Từ trong câu: phoenix, darkness, besiege, house, enter, heart, rain, fall

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Publishers were besieged by poets and novelists, and, surprising to the young writers, publishers were eager to see Negro authors.

    Từ trong câu: eager, novelist, surprising, besiege, publisher, poet, surprise, young

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng besiege

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
besiege army252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ besiege

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ besiege trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ besiege hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ besiege xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ besiege gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ besiege?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ besiege: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.