Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “besiege”

131 câu thật có từ besiege hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: besiege nghĩa là bao vây. besiege là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: surround so as to force to give up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ besiege

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "And by that time we might have found ourselves besieged.

    Từ trong câu: besiege, time, find, ourselves

    James Otis, The Search for the Silver City: A Tale of Adventure in Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #21268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They might besiege him if they would, but he meant to make a last stand for the Confederacy.

    Từ trong câu: besiege, mean, make, last, stand

    Joseph A. Altsheler, The Last Rebel. Nguồn: Project Gutenberg #58617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If an elephant does not defend its besieged home trap, the attacker might quickly clear space for a goal.

    Từ trong câu: besiege, elephant, defend, home, trap, quickly, clear, space

    «Arimaa/Attacking/Positioning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88606 (bản sửa đổi 4342152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Incredible though it may seem, when the army of the crown prince besieging Troyon withdrew, that little fort was a mere heap of ruins.

    Từ trong câu: besiege, incredible, though, seem, army, crown, prince, withdraw

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The darkness might besiege the house, it could not enter the hearts there; rain might fall on Scheffer's ruins, it could not prevent the rising of the Phoenix.

    Từ trong câu: phoenix, darkness, besiege, house, enter, heart, rain, fall

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng besiege

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
besiege army252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ besiege

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ besiege trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ besiege hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ besiege xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ besiege gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ besiege?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ besiege: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.