Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “besiege”

131 câu thật có từ besiege hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: besiege nghĩa là bao vây. besiege là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: surround so as to force to give up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ besiege

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The closure is a further blow to besieged Gaza, which is already facing shortages of food, raw materials, fuel and electricity.

    Từ trong câu: besiege, closure, further, blow, already, face, shortage, food

    «Israel closes Gaza crossings in response to rocket attacks», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96593 (bản sửa đổi 4820391). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And these fifteen, divided into "shifts" and with several large kitchens at their disposal, immediately found themselves besieged by applicants for instruction.

    Và mười lăm người này, được chia thành các "ca" và với một số nhà bếp lớn tùy ý sử dụng, ngay lập tức nhận thấy mình bị bao vây bởi những người nộp đơn xin hướng dẫn.

    Từ trong câu: besiege, applicant, fifteen, divide, shift, several, large, kitchen

    L. Frank Baum, Mary Louise and the Liberty Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The city of Boston was besieged so firmly that the British at last decided to evacuate the town, sailing away in their warships, headed for New York.

    Từ trong câu: warship, city, besiege, firmly, last, decide, evacuate, town

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rich besieged the banks, and prosperous people bought loads of provisions for cash, not caring what they paid.

    Từ trong câu: provisions, provision, prosperous, besiege, caring, cash, rich, bank

    Roger Pocock, The chariot of the sun. Nguồn: Project Gutenberg #70224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cease, therefore, to pity the Clusinians whom we besiege, lest ye teach the Gauls to be kind and compassionate to those that are oppressed by you."

    Từ trong câu: compassionate, cease, therefore, pity, besiege, lest, you, teach

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng besiege

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
besiege army252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ besiege

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ besiege trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ besiege hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ besiege xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ besiege gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ besiege?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ besiege: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.