Câu tiếng Anh có từ “ballroom”
104 câu thật có từ ballroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballroom nghĩa là phòng khiêu vũ. ballroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large room used mainly for dancing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballroom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The ballroom, which is of great length, contains a fine collection of portraits, landscapes, and battle-pieces.
Từ trong câu: ballroom, great, length, contain, fine, collection, portrait, landscape
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ballroom, which was the biggest room in the house, faced on to the garden at the back.
Từ trong câu: ballroom, big, room, house, face, garden, back
«Social Victorians/1897 Fancy Dress Ball/anthology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264056 (bản sửa đổi 2742589). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The term may include ballroom dances, which move round the floor, as well as line, square and circle dances.
Từ trong câu: ballroom, term, include, dance, move, round, floor, well
«Sequence dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254707 (bản sửa đổi 7237666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As she finishes the first verse, the camera shifts to a ballroom, in which elegantly-dressed dancers start to dance.
Từ trong câu: ballroom, finish, first, verse, camera, shift, elegantly, dress
«Unconditionally», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458257 (bản sửa đổi 10953201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The conventional direction for circles in Lindy Hop is clockwise, which is the opposite of ballroom, though dancers move in both directions.
Từ trong câu: ballroom, conventional, direction, circle, hop, opposite, though, dancer
«Swing Dancing/Circle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97214 (bản sửa đổi 2547787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yet the measures of love and jealousy, of hope and fear, to which their hearts beat time, would be recognized to-night in every ballroom.
Từ trong câu: ballroom, measure, love, hope, fear, heart, beat, time
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ballroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowery ballroom | 9 lần |
| ballroom dances | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballroom trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ ballroom hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballroom: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.