Câu tiếng Anh có từ “ballroom”
104 câu thật có từ ballroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballroom nghĩa là phòng khiêu vũ. ballroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large room used mainly for dancing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballroom
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Traditionally in ballroom dance, and in east coast swing, the leader is male, and the follower female.
Từ trong câu: ballroom, traditionally, dance, east, coast, swing, leader, male
«Swing Dancing/East Coast Swing/Intro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103163 (bản sửa đổi 3824962). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As she finishes the first verse, the camera shifts to a ballroom, in which elegantly-dressed dancers start to dance.
Từ trong câu: ballroom, finish, first, verse, camera, shift, elegantly, dress
«Unconditionally», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458257 (bản sửa đổi 10953201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ballroom dancing girls not only provide backup dancers, but also provide entertainment activities such as accompanying customers to drink and party chat.
Từ trong câu: ballroom, dance, girl, provide, backup, dancer, entertainment, activity
«Geji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138031 (bản sửa đổi 10952492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soon the ballroom was empty, save for the old cellist, who had gone to sleep with his arms round his instrument.
Từ trong câu: cellist, soon, ballroom, empty, save, old, go, sleep
Else C. M., 1873-1917 [Translator] Benecke, Selected Polish Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8378. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She kept the secret of her toilet absolutely, and she entered the ballroom at the psychological moment, when all the guests had just assembled.
Từ trong câu: toilet, psychological, ballroom, keep, secret, absolutely, enter, moment
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ballroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowery ballroom | 9 lần |
| ballroom dances | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballroom trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ ballroom hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballroom: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.