Câu tiếng Anh có từ “ballroom”
104 câu thật có từ ballroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballroom nghĩa là phòng khiêu vũ. ballroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large room used mainly for dancing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballroom
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The ballroom, which is of great length, contains a fine collection of portraits, landscapes, and battle-pieces.
Từ trong câu: ballroom, great, length, contain, fine, collection, portrait, landscape
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The term may include ballroom dances, which move round the floor, as well as line, square and circle dances.
Từ trong câu: ballroom, term, include, dance, move, round, floor, well
«Sequence dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254707 (bản sửa đổi 7237666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She wished he could love a ballroom better, and could like Frank Churchill better.—He seemed often observing her.
Từ trong câu: ballroom, wish, love, better, like, frank, seem, often
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the dinner-table, in the ballroom--everywhere--his deeds came under discussion and comment; and that in one key--admiration.
Từ trong câu: ballroom, dinner, table, everywhere, deed, come, discussion, comment
Bertram Mitford, In the Whirl of the Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those men who cannot get partners, or do not care to dance, spend the evening between cards and occasional visits to the ballroom to watch.
Từ trong câu: ballroom, man, can, get, partner, care, dance, spend
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ballroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowery ballroom | 9 lần |
| ballroom dances | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballroom trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ ballroom hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballroom: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.