Câu tiếng Anh có từ “avian”
54 câu thật có từ avian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: avian nghĩa là loài chim. avian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or characteristic of birds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ avian
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Avian flu is not currently able to easily pass from human to human, limiting epidemics.
Từ trong câu: avian, flu, currently, able, easily, pass, human, limit
«Bush may deploy military if bird flu breaks out», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=23473 (bản sửa đổi 2257790). · English Wikinews · CC BY 2.5
Not only did they hunt, but they studied the abundant avian life of the Florida coast.
Từ trong câu: avian, hunt, study, abundant, life, coast
Saxton T. Pope, Hunting with the Bow & Arrow. Nguồn: Project Gutenberg #8084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
China has not reported any human infections of the avian flu.
Từ trong câu: avian, report, human, infection, flu
«Major new bird flu outbreaks reported in Asia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25494 (bản sửa đổi 4821535). · English Wikinews · CC BY 2.5
Although avian malaria can kill chickens and turkeys, this disease does not cause serious economic losses to poultry farmers.
Từ trong câu: avian, although, malaria, kill, chicken, turkey, disease, cause
«Malaria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39337 (bản sửa đổi 2181520). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This carving differs markedly from any of the avian sculptures, and probably was not intended to represent a bird at all.
Từ trong câu: avian, carve, differ, sculpture, probably, intend, represent, bird
Henry W. Henshaw, Animal Carvings from Mounds of the Mississippi Valley Second Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1880-81, Government Printing Office, Washington, 1883, pages 117-166. Nguồn: Project Gutenberg #18184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This caused massive climate changes and wiped out the dinosaurs that could not fly (non-avian dinosaurs) along with many other reptiles.
Từ trong câu: avian, cause, massive, climate, change, wipe, out, dinosaur
«Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219 (bản sửa đổi 10992399). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
More avian weights are not available because of the difficulty of removing the organ from its bed, in a manner assuring us of completeness.
Từ trong câu: avian, weight, available, because, difficulty, remove, organ, bed
Herbert Fox, Disease in captive wild mammals and birds. Nguồn: Project Gutenberg #76817. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng avian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ avian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avian trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ avian hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ avian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avian: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.