Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “avian”

54 câu thật có từ avian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: avian nghĩa là loài chim. avian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or characteristic of birds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ avian

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • China has not reported any human infections of the avian flu.

    Từ trong câu: avian, report, human, infection, flu

    «Major new bird flu outbreaks reported in Asia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25494 (bản sửa đổi 4821535). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • An "aggressive" strain of Avian Flu has been detected in two tufted ducks in Oskarshamn, Southeast Sweden.

    Từ trong câu: avian, aggressive, strain, flu, detect, duck, southeast

    «"Aggressive" Bird Flu found in Sweden», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34556 (bản sửa đổi 4547543). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A mutated form of the Avian (Bird Flu) virus has been found in a sample taken from a Turkish patient.

    Từ trong câu: avian, form, bird, flu, virus, find, sample, take

    «Sample from Turkish patient shows mutated Bird Flu virus», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31669 (bản sửa đổi 4825579). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A new strain of Avian Flu or Bird Flu has been discovered in China and has also infected some humans.

    Từ trong câu: avian, new, strain, flu, bird, discover, infect, human

    «New strain of Bird Flu appears in China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53797 (bản sửa đổi 4823019). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • At least two new outbreaks of the Avian Flu virus, also known as Bird Flu, have been found in Poland.

    Từ trong câu: avian, least, new, outbreak, flu, virus, know, bird

    «New outbreak of H5N1 Avian Flu virus reported in Poland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87280 (bản sửa đổi 4822997). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Research conducted on owl brains has unveiled a remarkable complexity in the medulla, the region associated with hearing, surpassing that of other avian species.

    Nghiên cứu được thực hiện trên não cú đã tiết lộ sự phức tạp đáng chú ý ở tủy, vùng liên quan đến thính giác, vượt trội so với các loài chim khác.

    Từ trong câu: avian, research, conduct, owl, brain, remarkable, complexity, region

    «Sensory Systems/Owls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457717 (bản sửa đổi 4315264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The relationships of the species now included in this Family have been the subject of much discussion and constitute an important problem in avian systematics.

    Từ trong câu: avian, relationship, species, now, include, family, subject, much

    William B. Stallcup, Myology and Serology of the Avian Family Fringillidae: A Taxonomic Study. Nguồn: Project Gutenberg #33914. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng avian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
avian flu88 lần
avian influenza46 lần
avian dinosaurs21 lần
avian radar6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ avian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avian trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ avian hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ avian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avian: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.