Câu tiếng Anh có từ “avian”
54 câu thật có từ avian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: avian nghĩa là loài chim. avian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or characteristic of birds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ avian
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Not only did they hunt, but they studied the abundant avian life of the Florida coast.
Từ trong câu: avian, hunt, study, abundant, life, coast
Saxton T. Pope, Hunting with the Bow & Arrow. Nguồn: Project Gutenberg #8084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed to be inspecting them as a smaller avian might inspect a bug crawling across a road.
Từ trong câu: avian, seem, inspect, small, bug, crawl, across, road
Fletcher Pratt, The Onslaught from Rigel. Nguồn: Project Gutenberg #41049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng avian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ avian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avian trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ avian hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ avian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avian: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.