Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astonished”

214 câu thật có từ astonished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astonished nghĩa là kinh ngạc. astonished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astonished

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He might have come down from the skies, I was so astonished.

    Từ trong câu: astonished, come, down, sky

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am far from being sure that I might not have astonished our small congregation by resorting to this extreme measure, but for its being Christmas Day and no Sunday.

    Từ trong câu: astonished, resort, far, sure, small, extreme, measure, day

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Mason, astonished and distressed as you may suppose, revealed the real state of matters.

    Từ trong câu: reveal, matter, astonished, state, real, mr, suppose

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Traddles looked astonished, as he well might; but he had no notion as yet of my rapturous condition.

    Từ trong câu: rapturous, look, astonished, well, notion, condition

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However much astonished I might be, I was sensible that I had no right to refuse compliance with such a peremptory command.

    Từ trong câu: compliance, however, much, astonished, sensible, right, refuse, command

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Briggs, coming in a few minutes before the gong went on the chance that Lady Caroline might be there, was much astonished.

    Từ trong câu: before, minute, might, much, astonished, few, there, chance

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However difficult it might be, or rather as he pretended it was, to astonish our young traveler, this pastime really astonished him.

    Từ trong câu: astonish, however, difficult, rather, pretend, young, traveler, really

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astonished

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astonished trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ astonished hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astonished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astonished gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astonished?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astonished: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.