Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “astonished”
69 câu thật có từ astonished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astonished nghĩa là kinh ngạc. astonished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astonished
Both looked sufficiently astonished, knowing, from Mrs. Scudder's looks, that something was impending.
Từ trong câu: astonished, look, sufficiently, astonish, know, mr, something
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Randall had jumped to his feet and was hugging the astonished sailor.
Từ trong câu: astonished, hug, jump, foot, astonish, sailor
Yates Stirling, A United States Midshipman in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #67484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astonished
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astonished trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ astonished hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astonished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astonished gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astonished?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astonished: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.