Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “astonished”
69 câu thật có từ astonished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astonished nghĩa là kinh ngạc. astonished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astonished
I was astonished in travelling in the South to discover how widely prevalent this dread has become.
Từ trong câu: astonished, astonish, travel, south, discover, widely, dread, become
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could have astonished them then, or, unless it directly concerned food or rest, have made them think.
Từ trong câu: astonished, nothing, astonish, unless, directly, concern, food, rest
Rudyard Kipling, The Irish Guards in the Great War, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #64638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have also listened to the Norma and the Lucrezia Borgia of Parodi, and have been equally delighted and astonished.
Từ trong câu: astonished, delighted, listen, equally, delight, astonish
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Looking back to this distant point, one is astonished at the simplicity of those beginnings which have ended in colossal greatness.
Từ trong câu: distant, astonish, simplicity, greatness, astonished, look, back, point
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
God has been familiar with it for a long time, and would probably be astonished to hear a new word or phrase in it.
Từ trong câu: familiar, probably, astonish, new, astonished, phrase, god, long
Corra Harris, As a woman thinks. Nguồn: Project Gutenberg #78847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astonished
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astonished trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ astonished hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astonished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astonished gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astonished?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astonished: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.