Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “astonished”

69 câu thật có từ astonished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astonished nghĩa là kinh ngạc. astonished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He advances to his death singing "Crown Him," and then wakes up astonished to receive his own crown of life.

    Từ trong câu: wake, singing, astonish, astonished, singe, advance, death, sing

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She astonished her mother on Saturday evening by announcing that she proposed to go to Quehasset on the early train Sunday morning.

    Từ trong câu: astonish, early, sunday, proposed, announce, saturday, astonished, train

    Helen Beecher Long, The girl he left behind. Nguồn: Project Gutenberg #75475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astonished

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astonished trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ astonished hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astonished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astonished gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astonished?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astonished: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.