Câu tiếng Anh có từ “assimilation”
115 câu thật có từ assimilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assimilation nghĩa là sự đồng hóa. assimilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being assimilated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assimilation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Assimilation in biology, is the combination of two processes which get nutrients for cells.
Từ trong câu: assimilation, biology, combination, process, get, nutrient, cell
«Assimilation (biology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48007 (bản sửa đổi 6617321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The crowd in which an individual surrounds themselves in can cause assimilation of emotions.
Từ trong câu: assimilation, crowd, individual, surround, themselves, cause, emotion
«Motivation and emotion/Book/2020/Crowds and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266724 (bản sửa đổi 2236755). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It stands to thinking in the same relation in which eating stands to digestion and assimilation.
Từ trong câu: assimilation, stand, think, relation, eat
Arthur Schopenhauer, The Essays of Arthur Schopenhauer; The Art of Literature. Nguồn: Project Gutenberg #10714. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the assimilation which was not being accomplished by force was being accomplished by peaceful influences.
Từ trong câu: assimilation, accomplish, force, peaceful, influence
J. Gresham Machen, The Literature and History of New Testament Times. Nguồn: Project Gutenberg #43685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The solution of the language problem lies in the peaceful assimilation which time and growing population alone can bring.
Từ trong câu: assimilation, solution, language, problem, lie, peaceful, time, grow
Gilbert Parker, Old Quebec: The Fortress of New France. Nguồn: Project Gutenberg #30367. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gradual assimilation to God, which is the law of true human development on earth, is the law of an unending progress.
Từ trong câu: assimilation, gradual, god, law, true, human, development, earth
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Since that time the adoption and assimilation of Western civilization have been progressing with a rapidity and success which have no precedent in the history of the world.
Từ trong câu: assimilation, since, time, adoption, western, civilization, progress, success
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assimilation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assimilation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ assimilation hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assimilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assimilation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assimilation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assimilation: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.