Câu tiếng Anh có từ “assimilation”
112 câu thật có từ assimilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assimilation nghĩa là sự đồng hóa. assimilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being assimilated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assimilation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Such a hopeful attitude does not, indeed, imply that the assimilation of the new truths will go on as a matter of course.
Từ trong câu: assimilation, hopeful, attitude, indeed, imply, new, truth, go
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We shall require but a small staff to analyze our problems and present them to the Rykes and relay the answers for proper assimilation.
Từ trong câu: assimilation, relay, require, small, staff, analyze, problem, present
Raymond F. Jones, The Unlearned. Nguồn: Project Gutenberg #32745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And this assimilation of himself to another, either by the use of voice or gesture, is the imitation of the person whose character he assumes?
Từ trong câu: assimilation, imitation, gesture, himself, another, either, use, voice
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most curious and interesting facts in natural history is the assimilation in many animals of form and color to other objects, animate or inanimate.
Từ trong câu: assimilation, inanimate, curious, interest, fact, natural, history, many
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assimilation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assimilation trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ assimilation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assimilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assimilation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assimilation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assimilation: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.