Câu tiếng Anh có từ “assimilation”
115 câu thật có từ assimilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assimilation nghĩa là sự đồng hóa. assimilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being assimilated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assimilation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What about his powers of assimilation of what he read, and his powers of critique?
Từ trong câu: assimilation, critique, power, read
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One felt bound to think then that you believed in the possibility of a gradual assimilation."
Từ trong câu: assimilation, feel, bound, think, believe, possibility, gradual
Arthur Schnitzler, The Road to the Open. Nguồn: Project Gutenberg #45895. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do not be alarmed," he answered quickly; "I am not going to advocate intermarriage or assimilation.
Từ trong câu: assimilation, alarm, answer, quickly, go, advocate
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She appeared not to see that these precious things were to be had for the assimilation.
Từ trong câu: assimilation, appear, see, precious, thing
Sara Jeannette Duncan, The Path of a Star. Nguồn: Project Gutenberg #5102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assimilation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assimilation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ assimilation hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assimilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assimilation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assimilation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assimilation: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.