Câu tiếng Anh có từ “assimilation”
115 câu thật có từ assimilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assimilation nghĩa là sự đồng hóa. assimilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being assimilated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assimilation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was as yet no assimilation of local religions into universal religion.
Từ trong câu: assimilation, local, religion, universal
D. H. Lawrence, The Rainbow. Nguồn: Project Gutenberg #28948. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Piaget thought there is a balance between assimilation and accommodation.
Từ trong câu: assimilation, think, balance, accommodation
«Child development», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406800 (bản sửa đổi 10687870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But in this word there is no assimilation of either to any one of the words conjectured to have been meant.
Từ trong câu: assimilation, word, either, conjecture, mean
Various, Notes and Queries, Number 84, June 7, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no assimilation with the natives; they were completely pushed back, and in a short time Normans came to the assistance of the Flemings.
Từ trong câu: assimilation, native, completely, push, back, short, time, come
A. G. Bradley, Owen Glyndwr and the Last Struggle for Welsh Independence With a Brief Sketch of Welsh History. Nguồn: Project Gutenberg #42457. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assimilation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assimilation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ assimilation hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assimilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assimilation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assimilation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assimilation: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.