Câu tiếng Anh có từ “assimilation”
115 câu thật có từ assimilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assimilation nghĩa là sự đồng hóa. assimilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being assimilated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assimilation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In more recent years, all of these movements have been shaped by the challenge of assimilation.
Từ trong câu: assimilation, recent, year, movement, shape, challenge
«Judaism/Movements of Judaism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283742 (bản sửa đổi 3113926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the assimilation which was not being accomplished by force was being accomplished by peaceful influences.
Từ trong câu: assimilation, accomplish, force, peaceful, influence
J. Gresham Machen, The Literature and History of New Testament Times. Nguồn: Project Gutenberg #43685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Success at complete assimilation is often measured by the ability to speak SAE without an accent.
Từ trong câu: assimilation, success, complete, often, measure, ability, speak, accent
«Language and Power», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Granted, these processes of selection, admission, incorporation and assimilation are administered by mere humans and are, therefore, subject to human failings.
Từ trong câu: assimilation, grant, process, selection, admission, administer, mere, human
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assimilation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assimilation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ assimilation hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assimilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assimilation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assimilation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assimilation: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.