Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arena”

181 câu thật có từ arena hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arena nghĩa là đấu trường. arena là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a particular environment or walk of life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arena

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He was condemned to death, and had been placed on the German side to fight for his life in the arena.

    Anh ta bị kết án tử hình và được xếp về phía Đức để chiến đấu giành lấy mạng sống trên đấu trường.

    Từ trong câu: arena, condemn, death, place, side, fight, life

    Georg Ebers, A Thorny Path: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5542. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The friends of each party, beside hundreds of neutral spectators, had already occupied the hills round what might be called the arena.

    Từ trong câu: arena, friend, party, beside, neutral, spectator, already, occupy

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been unjust to poor Assunta, sitting patient in the gloomy arena; she had not come on her own errand.

    Từ trong câu: gloomy, arena, poor, sit, patient, come

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Peace conversations in the world arena with the German chancellor and the Austrian foreign minister had reached a hopeless stage of sterility.

    Từ trong câu: hopeless, sterility, chancellor, arena, peace, conversation, world, foreign

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had no wish to make an arena a second time of a world that had become a mere painted scene to him.

    Từ trong câu: paint, wish, make, arena, second, time, world, become

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He still grasped Jane in one great arm as Tarzan bounded like a leopard into the arena which nature had provided for this primeval-like battle.

    Từ trong câu: leopard, battle, nature, provided, arena, still, grasp, great

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arena

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
punta arena107 lần
allianz arena22 lần
ecw arena14 lần
mellon arena12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arena

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arena trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ arena hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arena xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arena gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arena?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arena: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.