Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amaze”

456 câu thật có từ amaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amaze nghĩa là ngạc nhiên. amaze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affect with wonder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amaze

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Hardships and privations were endured by the little force with really amazing pluck.

    Từ trong câu: amaze, amazing, pluck, hardship, endure, little, force, really

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These amazing creatures were hunted by man to the brink of extinction.

    Từ trong câu: extinction, amaze, amazing, brink, creature, hunt, man

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Mammals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102396 (bản sửa đổi 4656289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Europe was amazed by a sort of war of proclamations.

    Từ trong câu: amazed, amaze, sort, war

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was amazed at the high honour paid to genius and the social and political consequence which could be obtained by writers.

    Từ trong câu: amazed, amaze, high, honor, paid, genius, social, political

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then we were confounded by the amazing rapidity with which they made the stitches.

    Từ trong câu: stitch, confound, amaze, make

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Religious pictures were also produced by him at this time with amazing rapidity.

    Từ trong câu: amazing, religious, picture, produce, time, amaze

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Odysseus agrees and heads inside of the palace where he is amazed by the marvelous scenery inside.

    Từ trong câu: marvelous, agree, head, inside, palace, amaze, scenery

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267838 (bản sửa đổi 2722496). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some time later, Pollyanna, just dropping off to sleep, was startled by a lantern flash, and a trio of amazed ejaculations.

    Từ trong câu: trio, time, late, drop, off, sleep, flash, amaze

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amaze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amaze rapidity157 lần
utterly amaze155 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amaze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amaze trong kho câu?
Kho câu có 456 câu có từ amaze hoặc các dạng của từ, trích từ 335 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amaze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 140 câu, rồi Bậc C1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amaze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amaze: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.