Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allegory”

121 câu thật có từ allegory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allegory nghĩa là câu chuyện ngụ ngôn. allegory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allegory

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You will understand better what an allegory is when you have listened to this.

    Từ trong câu: allegory, understand, better, listen

    A. L. O. E., Edith and Her Ayah, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She notes that it has been viewed as an allegory about arranged marriages.

    Từ trong câu: allegory, note, view, arrange, marriage

    «Thumbelina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326820 (bản sửa đổi 10973742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other readers have interpreted the work as allegories of the politics and society of the time.

    Từ trong câu: allegory, reader, interpret, work, politics, society, time

    «The Jungle Book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111654 (bản sửa đổi 10584624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Why, ever since Adam, who has got to the meaning of this great allegory--the world?

    Từ trong câu: allegory, ever, since, get, mean, great, world

    Raymond M. Weaver, Herman Melville, Mariner and Mystic. Nguồn: Project Gutenberg #50461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The literary context of this chapter has been said to be allegory and it’s obvious that he uses parables.

    Từ trong câu: allegory, literary, context, chapter, obvious, use, parable

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219770 (bản sửa đổi 3769862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would it have induced him to give us one more allegory, one more life of a poet, one more imitation of Juvenal?

    Từ trong câu: allegory, induce, give, life, poet, imitation

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The story has been called an allegory and in light of folktale, Märchen or fairy tale, and myth.

    Từ trong câu: folktale, story, call, allegory, light, be, fairy, tale

    «Cupid and Psyche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095185 (bản sửa đổi 10869719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng allegory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plato's allegory10 lần
allegory the moralist6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allegory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allegory trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ allegory hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allegory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allegory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allegory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allegory: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.