Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allegory”

121 câu thật có từ allegory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allegory nghĩa là câu chuyện ngụ ngôn. allegory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allegory

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The story is an allegory about a man called Christian, who goes on a journey, and meets many strange people.

    Từ trong câu: allegory, story, man, call, christian, go, journey, meet

    «The Pilgrim's Progress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74279 (bản sửa đổi 10535055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And this knowledge extends, by allegory and experience, to areas far beyond digital culture, to the broader challenges of our time.

    Từ trong câu: allegory, digital, knowledge, extend, experience, area, far, beyond

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He continues, "I pray you mark but this one thing in their teachings, how they drive the true sense of the Holy Ghost into allegories.

    Từ trong câu: ghost, allegory, continue, pray, mark, thing, teach, drive

    Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng allegory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plato's allegory10 lần
allegory the moralist6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allegory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allegory trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ allegory hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allegory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allegory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allegory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allegory: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.