Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allegory”

120 câu thật có từ allegory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allegory nghĩa là câu chuyện ngụ ngôn. allegory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allegory

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This allegory evidently points to the Centaur sign, Sagittarius, half horse and half man, armed with bow and arrows.

    Từ trong câu: allegory, evidently, point, sign, half, horse, man, arm

    Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A literary allegory is a fictional narrative in which characters and actions are symbols of truth or ideas about life.

    Từ trong câu: allegory, literary, fictional, narrative, character, action, symbol, truth

    «Annotated Sample Reading: from Book VII of The Republic by Plato», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The famous "Allegory of the Cave" appears here, showing how education leads one out of ignorance and into the light of knowledge.

    Từ trong câu: allegory, famous, cave, appear, show, education, lead, out

    «Plato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8094 (bản sửa đổi 4485551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was here alone that his rare talent could be cultivated, to enable him, in two immortal allegories, to narrate the internal discipline he underwent.

    Từ trong câu: allegory, narrate, alone, rare, talent, cultivate, enable, immortal

    John Bunyan, Works of John Bunyan: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #6046. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allegory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allegory trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ allegory hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allegory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allegory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allegory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allegory: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.