Câu tiếng Anh có từ “allegory”
121 câu thật có từ allegory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allegory nghĩa là câu chuyện ngụ ngôn. allegory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allegory
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In both there is a mixture of allegory and reality.
Từ trong câu: allegory, mixture, reality
George Borrow, Wild Wales: The People, Language, & Scenery. Nguồn: Project Gutenberg #37665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was never a time when the allegory, if accepted, could have carried the same value as the portraits.
Từ trong câu: allegory, never, time, accept, carry, value, portrait
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is an older story on these same lines, the story of Cupid and Psyche, an allegory, we are told, of Love and the Soul.
Từ trong câu: allegory, psyche, old, story, line, tell, love, soul
Gertrude Hall Brownell, The Wagnerian Romances. Nguồn: Project Gutenberg #27265. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though there was an impulse within him to resent this as trifling, he resisted it, and judicially considered her allegory.
Từ trong câu: resist, allegory, resent, though, impulse, consider
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no sign of the fore-shortened allegory on the first floor ceiling now though from appearance it might well have been there once.
Từ trong câu: shorten, allegory, ceiling, sign, first, floor, now, though
Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a certain allegory of their whole position in the contrast between the modern automobile and its strange ecclesiastical lamp.
Từ trong câu: position, certain, between, allegory, strange, contrast, whole, lamp
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng allegory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| plato's allegory | 10 lần |
| allegory the moralist | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allegory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allegory trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ allegory hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allegory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allegory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allegory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allegory: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.