Câu tiếng Anh có từ “algebra”
105 câu thật có từ algebra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: algebra nghĩa là đại số. algebra là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the mathematics of generalized arithmetical operations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ algebra
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the Algebra, formal power series are examined over general complex ring.
Từ trong câu: algebra, formal, power, series, examine, general, complex, ring
«Complex Analysis/Power series», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316500 (bản sửa đổi 2806136). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Algebra is a way of working with numbers and signs to answer a mathematics problem (a question using numbers).
Từ trong câu: algebra, way, work, number, sign, answer, mathematics, problem
«Basic Algebra/Introduction to Basic Algebra Ideas/The Ideas of Algebra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130841 (bản sửa đổi 3557283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will use graphs more frequently in this book than algebra, but now you know the math behind the graphs.
Từ trong câu: algebra, use, graph, frequently, book, now, know, math
«Principles of Microeconomics/The Use of Mathematics in Principles of Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387305 (bản sửa đổi 3289070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Abstract algebra is a type of math that looks at how different sets of things work when you follow certain rules.
Từ trong câu: algebra, abstract, type, math, look, different, set, thing
«Abstract algebra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46328 (bản sửa đổi 10893924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the same years in the female college, they are studying higher arithmetic, elementary algebra, United States history, grammar, geography and map drawing.
Từ trong câu: algebra, year, female, college, study, high, arithmetic, elementary
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tell Thomas to stick closely to his studies, particularly Arithmetic and Algebra.
Từ trong câu: arithmetic, algebra, tell, stick, closely, study, particularly
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng algebra
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boolean algebra | 127 lần |
| linear algebra | 237 lần |
| hopf algebra | 33 lần |
| abstract algebra | 80 lần |
| neumann algebra | 23 lần |
| commutative algebra | 20 lần |
| dimensional algebra | 38 lần |
| algebra geometry | 32 lần |
| relational algebra | 17 lần |
| clifford algebra | 36 lần |
| algebra hda | 11 lần |
| algebra to quadratic | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ algebra
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ algebra trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ algebra hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ algebra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ algebra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ algebra?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ algebra: can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.