Câu tiếng Anh có từ “algebra”
98 câu thật có từ algebra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: algebra nghĩa là đại số. algebra là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the mathematics of generalized arithmetical operations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ algebra
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He returned toward the end of the Algebra class and knocked on the door.
Từ trong câu: algebra, return, toward, end, class, knock, door
«Four killed in Apalachee High School shooting in Georgia, United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3000624 (bản sửa đổi 4832384). · English Wikinews · CC BY 2.5
However, as time goes on, completing Algebra will get easier and easier until it's a breeze.
Từ trong câu: algebra, however, time, go, complete, get, easy, until
«Algebra 1/Unit 1: Introduction To Algebra», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217152 (bản sửa đổi 2819328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This helped turn algebra into a powerful tool for understanding how all kinds of math fit together.
Từ trong câu: math, algebra, help, turn, powerful, tool, understand, kind
«Abstract algebra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46328 (bản sửa đổi 10893924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng algebra
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boolean algebra | 127 lần |
| linear algebra | 237 lần |
| hopf algebra | 33 lần |
| abstract algebra | 80 lần |
| neumann algebra | 23 lần |
| commutative algebra | 20 lần |
| dimensional algebra | 38 lần |
| algebra geometry | 32 lần |
| relational algebra | 17 lần |
| clifford algebra | 36 lần |
| algebra hda | 11 lần |
| algebra to quadratic | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ algebra
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ algebra trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ algebra hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ algebra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ algebra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ algebra?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ algebra: can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.