Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “algebra”

105 câu thật có từ algebra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: algebra nghĩa là đại số. algebra là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the mathematics of generalized arithmetical operations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ algebra

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He returned toward the end of the Algebra class and knocked on the door.

    Từ trong câu: algebra, return, toward, end, class, knock, door

    «Four killed in Apalachee High School shooting in Georgia, United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3000624 (bản sửa đổi 4832384). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "Algebra!" cried Mr Limpney again, and he slapped the table with a thin book.

    Từ trong câu: algebra, cry, mr, again, slap, table, thin, book

    George Manville Fenn, Quicksilver: The Boy With No Skid to His Wheel. Nguồn: Project Gutenberg #21363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So long as the children were pleased, little he cared for algebra or geometry.

    Từ trong câu: algebra, long, child, please, little, care

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wrote a treatise on algebra which was historical as well as practical.

    Từ trong câu: algebra, write, historical, well, practical

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Recently he remarked that I taught him algebra when he was a child.

    Từ trong câu: algebra, recently, remark, teach, child

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/What is racism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216933 (bản sửa đổi 2765094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "How you have been fagging at that algebra!" she exclaimed, as the first stroke sounded.

    Từ trong câu: algebra, exclaim, first, stroke, sound

    Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moody Spurgeon still thinks he failed in history and Charlie says he failed in algebra.

    Từ trong câu: moody, history, fail, algebra, still, think

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng algebra

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boolean algebra127 lần
linear algebra237 lần
hopf algebra33 lần
abstract algebra80 lần
neumann algebra23 lần
commutative algebra20 lần
dimensional algebra38 lần
algebra geometry32 lần
relational algebra17 lần
clifford algebra36 lần
algebra hda11 lần
algebra to quadratic12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ algebra

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ algebra trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ algebra hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ algebra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ algebra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ algebra?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ algebra: can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.