E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “algebra”

98 câu thật có từ algebra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: algebra nghĩa là đại số. algebra là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the mathematics of generalized arithmetical operations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ algebra

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Finally, we will use algebra to demonstrate a mathematical statement as true.

    Từ trong câu: algebra, finally, use, demonstrate, mathematical, statement, true

    «CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, as time goes on, completing Algebra will get easier and easier until it's a breeze.

    Từ trong câu: algebra, however, time, go, complete, get, easy, until

    «Algebra 1/Unit 1: Introduction To Algebra», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217152 (bản sửa đổi 2819328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To study this material, you will need to understand basic algebra.

    Từ trong câu: algebra, study, material, need, understand, basic

    «Special relativity (MIT)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2697 (bản sửa đổi 2823642). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We will use graphs more frequently in this book than algebra, but now you know the math behind the graphs.

    Từ trong câu: algebra, use, graph, frequently, book, now, know, math

    «Principles of Microeconomics/The Use of Mathematics in Principles of Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387305 (bản sửa đổi 3289070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After giving some examples, we will then move to a discussion of quivers and their path algebras.

    Từ trong câu: quiver, give, example, move, discussion, path, algebra

    «Abstract Algebra/Algebras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29015 (bản sửa đổi 4672999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng algebra

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boolean algebra127 lần
linear algebra237 lần
hopf algebra33 lần
abstract algebra80 lần
neumann algebra23 lần
commutative algebra20 lần
dimensional algebra38 lần
algebra geometry32 lần
relational algebra17 lần
clifford algebra36 lần
algebra hda11 lần
algebra to quadratic12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ algebra

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ algebra trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ algebra hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ algebra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ algebra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ algebra?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ algebra: can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.