Câu tiếng Anh có từ “algebra”
105 câu thật có từ algebra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: algebra nghĩa là đại số. algebra là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the mathematics of generalized arithmetical operations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ algebra
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One evening Mason had taken especial pains to talk on only the most innocent and indifferent subjects, such as algebra.
Từ trong câu: algebra, evening, take, pain, talk, innocent, indifferent, subject
Edward Eggleston, The Graysons: A Story of Illinois. Nguồn: Project Gutenberg #34266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Old Faithful had worked half-way through the algebra and was busy solving simultaneous equations whilst sitting on the War Loan.
Từ trong câu: algebra, equation, simultaneous, old, faithful, work, half, way
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 152, May 16, 1917. Nguồn: Project Gutenberg #15377. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had looked through the first lessons in algebra, and felt that they would not have much trouble at the outset, anyway.
Họ đã xem qua những bài học đầu tiên về đại số và cảm thấy rằng dù sao thì họ cũng sẽ không gặp nhiều khó khăn ngay từ đầu.
Từ trong câu: outset, algebra, look, first, lesson, feel, much, trouble
H. Irving Hancock, Dave Darrin's First Year at Annapolis Two Plebe Midshipmen at the United States Naval Academy. Nguồn: Project Gutenberg #12774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng algebra
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boolean algebra | 127 lần |
| linear algebra | 237 lần |
| hopf algebra | 33 lần |
| abstract algebra | 80 lần |
| neumann algebra | 23 lần |
| commutative algebra | 20 lần |
| dimensional algebra | 38 lần |
| algebra geometry | 32 lần |
| relational algebra | 17 lần |
| clifford algebra | 36 lần |
| algebra hda | 11 lần |
| algebra to quadratic | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ algebra
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ algebra trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ algebra hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ algebra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ algebra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ algebra?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ algebra: can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.