Câu tiếng Anh có từ “aisle”
187 câu thật có từ aisle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aisle nghĩa là lối đi giữa các dãy ghế (máy bay, nhà hát) hoặc giữa các kệ hàng siêu thị. aisle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passage between rows of seats in a building such as a church or theater, an aircraft, or between rows of shelves in a supermarket. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aisle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Dropping from his perch and keeping his eye on this person, Patsy followed him down, keeping in his own aisle.
Từ trong câu: perch, aisle, drop, keep, eye, person, follow, down
Nicholas Carter, The Twin Mystery; Or, A Dashing Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #65783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a neat building having a Nave with aisles, a Chancel and a Tower surmounted by a spire at the west end.
Từ trong câu: neat, aisle, spire, build, tower, west, end
Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At length three agreed to enter, and the feet of the first already protruded into the aisle.
Từ trong câu: protrude, length, agree, enter, foot, first, already, aisle
John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #32956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The glory of the church is the "breathing scroll" of Rubens, so often seen upon the walls of its solemn aisles.
Từ trong câu: scroll, glory, church, breathe, often, see, wall, aisle
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are too flat in construction, and too ponderous for the limited space between the roof and the floor of the side aisles.
Từ trong câu: ponderous, flat, construction, limit, space, roof, floor, side
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aisle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aisle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aisle trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ aisle hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aisle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aisle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aisle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aisle: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.