Câu tiếng Anh có từ “aisle”
195 câu thật có từ aisle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aisle nghĩa là lối đi giữa các dãy ghế (máy bay, nhà hát) hoặc giữa các kệ hàng siêu thị. aisle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passage between rows of seats in a building such as a church or theater, an aircraft, or between rows of shelves in a supermarket. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aisle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The nave is only slightly higher than the aisles.
Từ trong câu: aisle, slightly, high
«Editing Internet Texts/Gothic Architecture in France, England, and Italy/Gothic Architecture in France», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222714 (bản sửa đổi 2535139). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Not this hand complies with my humor more genially than that boy.—Middle aisle of a church!
Từ trong câu: humor, aisle, comply, hand, boy, middle, church
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Up and down the long grassy aisles they wandered, reading the quaint, voluminous epitaphs, carved in an age that had more leisure than our own.
Từ trong câu: quaint, aisle, leisure, up, down, long, wander, read
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aisle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aisle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aisle trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ aisle hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aisle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aisle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aisle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aisle: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.