Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aisle”

198 câu thật có từ aisle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aisle nghĩa là lối đi giữa các dãy ghế (máy bay, nhà hát) hoặc giữa các kệ hàng siêu thị. aisle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passage between rows of seats in a building such as a church or theater, an aircraft, or between rows of shelves in a supermarket. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aisle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Through the aisles of the wood could be seen the floating smoke from their rifles.

    Từ trong câu: aisle, wood, see, float, smoke

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where could be found mosaics to match this aisle paved with living color and glowing light?

    Từ trong câu: aisle, match, find, live, color, light

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither was conscious that their voices could be heard across the aisle above the noise of the train.

    Từ trong câu: aisle, neither, conscious, voice, hear, across, above, noise

    Annie F. Johnston, Miss Santa Claus of the Pullman. Nguồn: Project Gutenberg #41604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some aisles are blocked by boxes; They need to be blown up with bombs, which can also be found in the level.

    Từ trong câu: aisle, block, box, need, blow, up, bomb, find

    «Pink Panther: Pinkadelic Pursuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838584 (bản sửa đổi 10863630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • From where we lay we could look down a brown aisle, arched with green, formed by the trunks and branches.

    Từ trong câu: form, aisle, brown, lay, look, down, green, branch

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aisle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
choir aisle87 lần
vaulted aisle36 lần
cathedral aisle73 lần
nave aisle30 lần
central aisle104 lần
pillared aisle18 lần
shadowy aisle38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aisle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aisle trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ aisle hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aisle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aisle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aisle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aisle: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.