Câu tiếng Anh có từ “aisle”
198 câu thật có từ aisle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aisle nghĩa là lối đi giữa các dãy ghế (máy bay, nhà hát) hoặc giữa các kệ hàng siêu thị. aisle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passage between rows of seats in a building such as a church or theater, an aircraft, or between rows of shelves in a supermarket. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aisle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sometimes the choir is surrounded by an aisle called the ambulatory.
Từ trong câu: aisle, sometimes, choir, surround, call
«Editing Internet Texts/Gothic Architecture in France, England, and Italy/Characteristics of Gothic Architectural Style», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223208 (bản sửa đổi 2535138). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some aisles are blocked by boxes; They need to be blown up with bombs, which can also be found in the level.
Từ trong câu: aisle, block, box, need, blow, up, bomb, find
«Pink Panther: Pinkadelic Pursuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838584 (bản sửa đổi 10863630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As the eye continues down its length, it is met by the south aisle of the choir,--opening directly into the centre of the nave.
Từ trong câu: aisle, eye, continue, down, length, meet, south, choir
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He came down the aisle of the chapel, his legs shaking and the scalp of his head trembling as though it had been touched by ghostly fingers.
Từ trong câu: ghostly, aisle, come, down, leg, shake, head, though
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A corn temple, constructed of the great cereal, was in the main aisle, Missouri being chosen by the exposition to represent the great corn States.
Từ trong câu: main, choose, cereal, construct, temple, corn, aisle, great
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aisle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aisle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aisle trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ aisle hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aisle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aisle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aisle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aisle: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.