Câu tiếng Anh có từ “advisable”
134 câu thật có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisable nghĩa là nên làm. advisable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being recommended or suggested. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Goggles should always be worn, and when using non-self-feeding types a brush mask is advisable.
Phải luôn đeo kính bảo hộ và khi sử dụng các loại không tự ăn thì nên dùng mặt nạ bàn chải.
Từ trong câu: advisable, wear, feed, non, always, use, self, type
«Horticulture/Woodchippers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115881 (bản sửa đổi 4099390). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First we ought to ascertain the will of Heaven whether it be advisable to make him our friend.
Từ trong câu: advisable, ought, heaven, first, whether, make, friend
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was deemed advisable that for the present the Graduate Menorah Committee should continue as an informal body.
Từ trong câu: advisable, informal, deem, present, graduate, committee, continue, body
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is therefore advisable that she should be taught to work by her mother, rather than be left to the instruction of servants.
Từ trong câu: advisable, therefore, teach, work, mother, rather, leave, instruction
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is advisable that gun, tripod, etc., should be carried in the front portion, as the rear half may have to be discarded.
Từ trong câu: advisable, rear, discard, portion, gun, carry, front, half
H. Douglas, Machine gun manual. Nguồn: Project Gutenberg #72736. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was therefore more advisable to adopt a scale of duties, which should vary in a relative proportion to the state of the country.
Từ trong câu: advisable, therefore, adopt, scale, duty, vary, relative, proportion
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advisable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deemed advisable | 206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisable trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisable: Câu phủ định (23 câu), may và might (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.