Câu tiếng Anh có từ “advisable”
149 câu thật có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisable nghĩa là nên làm. advisable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being recommended or suggested. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Secrecy may be advisable; but still I cannot help wondering at its being practiced by him.”
Từ trong câu: advisable, practice, still, can, help, wonder
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is advisable to forward your ports so others can connect easily.
Từ trong câu: advisable, forward, port, other, connect, easily
«Ktorrent/configure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=157403 (bản sửa đổi 3721393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And what could be the extreme haste that made a telegram advisable?
Từ trong câu: advisable, extreme, haste, make, telegram
Frederic Jesup Stimson, In the three zones. Nguồn: Project Gutenberg #68351. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, you can take the risk, though that becomes less advisable if you want to share your work with others.
Từ trong câu: advisable, risk, course, take, though, become, less, want
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This procedure is particularly advisable in polychrome transfers, with which a blue sky flecked with clouds can be easily obtained in this way.
Từ trong câu: advisable, procedure, particularly, transfer, blue, sky, cloud, easily
Emil Mayer, Bromoil printing and bromoil transfer. Nguồn: Project Gutenberg #69127. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not advisable to drop out of a game and then rejoin as it can be quite expensive.
Từ trong câu: rejoin, advisable, drop, out, game, quite, expensive
«Card Games/Vegas Rummy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155569 (bản sửa đổi 4391922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng advisable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deemed advisable | 206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisable trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisable: Câu phủ định (26 câu), may và might (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.