Câu tiếng Anh có từ “advisable”
146 câu thật có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ advisable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Secrecy may be advisable; but still I cannot help wondering at its being practiced by him.”
Từ trong câu: advisable, practice, still, can, help, wonder
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is advisable here to make a remark which ought to be well considered by hasty observers.
Từ trong câu: advisable, hasty, make, remark, ought, well, consider, observer
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The transfer of a woman employee from one process to another is suggested by the Welfare Supervisor where health considerations make such an alteration advisable.
Từ trong câu: advisable, supervisor, employee, transfer, woman, process, another, suggest
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisable trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisable: Câu phủ định (25 câu), may và might (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.