Câu tiếng Anh có từ “advisable”
149 câu thật có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisable nghĩa là nên làm. advisable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being recommended or suggested. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Powerful governments have found it advisable to keep silence regarding my antecedents.
Từ trong câu: advisable, powerful, government, find, keep, silence, regard
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been, therefore, thought advisable to reduce this undesirable feature even if something in the shape of speed has to be sacrificed.
Từ trong câu: advisable, therefore, think, reduce, feature, even, something, shape
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you not think it advisable, now that Hood has gone so far north, to entirely ruin him before starting on your proposed campaign?
Từ trong câu: advisable, think, now, hood, go, far, north, entirely
William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2617. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advisable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deemed advisable | 206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisable trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisable: Câu phủ định (26 câu), may và might (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.