E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advisable”

132 câu thật có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advisable nghĩa là nên làm. advisable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being recommended or suggested. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As such, an approach rooted in selectivity is advisable.

    Từ trong câu: selectivity, advisable, approach, root

    «Internal Medicine/Fatigue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460994 (bản sửa đổi 4321613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng advisable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • deemed advisable206 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisable trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisable: Câu phủ định (21 câu), may và might (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.