Câu tiếng Anh có từ “advisable”
132 câu thật có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisable nghĩa là nên làm. advisable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being recommended or suggested. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
First we ought to ascertain the will of Heaven whether it be advisable to make him our friend.
Từ trong câu: advisable, ought, heaven, first, whether, make, friend
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under certain circumstances, it is advisable to dilute chloroform with alcohol previous to its administration, as will be explained hereafter.
Từ trong câu: advisable, dilute, certain, circumstance, alcohol, previous, administration, explain
John Snow, On chloroform and other anæsthetics: their action and administration. Nguồn: Project Gutenberg #68315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whether or not any further legislation is advisable for the suppression of State bank issues, it will be for Congress to determine.
Từ trong câu: advisable, whether, further, legislation, state, bank, issue, determine
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet it will be advisable to remember this matter when constructing a tank for marine life.
Từ trong câu: marine, construct, matter, tank, advisable, remember, life
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advisable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deemed advisable | 206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisable trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ advisable hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisable: Câu phủ định (21 câu), may và might (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.