Câu tiếng Anh có từ “advent”
154 câu thật có từ advent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advent nghĩa là sự xuất hiện. advent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: arrival that has been awaited (especially of something momentous). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Similarly, there is an advent wreath on the kitchen or living room table.
Từ trong câu: advent, similarly, kitchen, live, room, table
«Cultural Encounters/Holidays and celebrations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134617 (bản sửa đổi 1831792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"The worst of these deputies are gone since the advent of sheriff McCullogh, but there are some on the job yet who like their 'tea.'
Từ trong câu: advent, bad, deputy, go, since, sheriff, job, like
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before the advent of the tag, there was no common way of embedding applets.
Từ trong câu: embed, advent, tag, common, way
«Jakarta EE Programming/Jakarta Server Pages Syntax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52698 (bản sửa đổi 3771510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Until the advent of the missionary movement from the States, there was little practical evidence of the coordinate sovereignity of the United States.
Từ trong câu: coordinate, advent, until, movement, state, little, practical, evidence
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everywhere there was an English lower class which welcomed the advent of the conquering kings of Wessex and the fall of the Danish jarls.
Từ trong câu: lower, everywhere, advent, welcome, class, king, conquer, low
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the relatively recent advent of more refined tools and methodologies, there has been rapid progress.
Từ trong câu: methodology, relatively, recent, advent, tool, rapid, progress
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advent trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ advent hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advent: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.