Câu tiếng Anh có từ “advent”
138 câu thật có từ advent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advent nghĩa là sự xuất hiện. advent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: arrival that has been awaited (especially of something momentous). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Through the advent of new technology the world has been brought closer together in attempts to share knowledge and educate the masses.
Từ trong câu: advent, new, technology, world, bring, close, together, attempt
«The American School/The Role of Media in Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148670 (bản sửa đổi 3311386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With the breaking up of the Feudal System and the advent of modern commercial activities, a great change took place in the organization of Society.
Từ trong câu: advent, break, up, system, modern, commercial, activity, great
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A violent knocking on the door was followed by the entrance of such a magnificent object that the spectators immediately applauded his advent.
Từ trong câu: applaud, advent, violent, knock, door, follow, entrance, magnificent
Angela Brazil, A Popular Schoolgirl. Nguồn: Project Gutenberg #18505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advent trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ advent hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advent: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.