Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advent”

154 câu thật có từ advent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advent nghĩa là sự xuất hiện. advent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: arrival that has been awaited (especially of something momentous). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Considered, was whether the advent of these competitions could be sustainable and profitable.

    Từ trong câu: advent, consider, whether, competition, sustainable, profitable

    «Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/A Separate ‘Legal Doping’ Sport Competition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123391 (bản sửa đổi 2165377). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We are but instruments in the hands of loftier intelligences, and only through our obedience can this second advent of Truth be fulfilled."

    Từ trong câu: advent, instrument, hand, intelligence, obedience, second, truth, fulfill

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But with the advent of better sanitation and refrigeration, milk could be more safely stored.

    Từ trong câu: sanitation, advent, better, milk, safely, store

    «Cultural Anthropology/Marriage, Reproduction and Kinship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184217 (bản sửa đổi 4667856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then bethinking herself of Silas’s advent from an unknown country, she said, “Could it ha’ been as they’d no church where you was born?”

    Từ trong câu: herself, unknown, country, bear, advent, church

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advent trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ advent hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advent: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.