E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advent”

133 câu thật có từ advent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advent nghĩa là sự xuất hiện. advent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: arrival that has been awaited (especially of something momentous). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Before the advent of social media, parental decisions would almost entirely determine your pool of peers.

    Từ trong câu: advent, social, media, parental, decision, almost, entirely, determine

    «Political Socialization: The Ways People Become Political», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • After the advent of totemism the rule would have changed into a different form: no sexual intercourse within the totem.

    Từ trong câu: advent, rule, change, different, form, sexual

    Sigmund Freud, Totem and taboo. Nguồn: Project Gutenberg #41214. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be a difficult matter to find a prettier piece of comedy than that which ensues upon Marie's advent.

    Từ trong câu: comedy, advent, difficult, matter, find, pretty, piece

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were immensely disappointed by the advent of the monitor, as the gunboat would have been very handy in navigating the Russian roads.

    Từ trong câu: monitor, road, disappoint, navigate, disappointed, handy, advent, immensely

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advent trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ advent hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advent: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.