Câu tiếng Anh có từ “advent”
133 câu thật có từ advent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advent nghĩa là sự xuất hiện. advent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: arrival that has been awaited (especially of something momentous). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Landowners were not supportive of these efforts to invade other countries, until the advent of bonds.
Từ trong câu: advent, supportive, effort, invade, country, until, bond
«Planet Earth/8b. Rise of Human Consumerism and Population Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417438 (bản sửa đổi 4374012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I dreaded the advent of each new day, not knowing what agony or discomfiture it had in store for me.
Từ trong câu: advent, dread, new, day, know, agony, store
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its advent is not, however, predicative of any special happening.
Từ trong câu: predicative, advent, however, special, happen
Elliott O'Donnell, The Banshee. Nguồn: Project Gutenberg #34263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The advent of the two-cent postage stand and the one-cent card was not then dreamed of.
Từ trong câu: postage, advent, cent, stand, card, dream
Harriet Manning Whitcomb, Annals and Reminiscences of Jamaica Plain. Nguồn: Project Gutenberg #7046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advent trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ advent hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advent: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.