Câu tiếng Anh có từ “advantageous”
132 câu thật có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advantageous nghĩa là thuận lợi. advantageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: giving an advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advantageous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Research has demonstrated that humility has a positive correlation with advantageous mental health outcomes.
Từ trong câu: advantageous, research, demonstrate, positive, correlation, mental, health, outcome
«Motivation and emotion/Book/2024/Humility», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306001 (bản sửa đổi 2720744). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Its usage has been advantageous in problem solving and creating software and machinery.
Từ trong câu: advantageous, usage, problem, solve, create, software, machinery
«Digital Media Concepts/Artificial Intelligence in Healthcare», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282018 (bản sửa đổi 2425210). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What has made them conceive that man must want a rationally advantageous choice?
Điều gì đã khiến họ quan niệm rằng con người phải muốn có một sự lựa chọn có lợi về mặt lý trí?
Từ trong câu: advantageous, make, conceive, man, want, choice
Fyodor Dostoyevsky, Notes from the Underground. Nguồn: Project Gutenberg #600. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By that which Jupiter himself has sanctioned, that everything which was advantageous to the republic should be considered legal and just.
Từ trong câu: advantageous, himself, sanction, everything, republic, consider, legal
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every day's delay increases the obstacles to the success of the advantageous plans, which the King has communicated to the United States.
Từ trong câu: advantageous, every, delay, increase, obstacle, success, plan, king
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Jollivet, these two gentlemen, who represent different companies as clients, have come over to make me a very advantageous offer for this little estate."
- Jollivet, hai quý ông này, đại diện cho hai công ty khác nhau với tư cách là khách hàng, đã đến để đưa ra cho tôi một lời đề nghị rất có lợi cho mảnh đất nhỏ này.
Từ trong câu: advantageous, gentleman, represent, different, company, client, come, make
George Manville Fenn, Sappers and Miners: The Flood beneath the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advantageous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mutually advantageous | 36 lần |
| advantageous offers | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advantageous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advantageous trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advantageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advantageous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advantageous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advantageous: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.