E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advantageous”

121 câu thật có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advantageous nghĩa là thuận lợi. advantageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: giving an advantage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advantageous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Now imagine an advantageous but less decisive position; success is not so certain, but it is always very probable.

    Từ trong câu: advantageous, now, imagine, less, decisive, position, success, certain

    Voltaire, Voltaire's Philosophical Dictionary. Nguồn: Project Gutenberg #18569. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The turn in the market enabled him to make advantageous sales of his stocks, and in less than a week he resumed payment.

    Từ trong câu: sale, payment, advantageous, resume, turn, market, enable, make

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • What marks this kind of tourism is that it is environmentally responsible, has low impact and advantageous to the local community.

    Điều đánh dấu loại hình du lịch này là nó có trách nhiệm với môi trường, có tác động thấp và mang lại lợi ích cho cộng đồng địa phương.

    Từ trong câu: tourism, environmentally, mark, kind, responsible, low, impact, advantageous

    «Introductory Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 4091428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng advantageous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutually advantageous36 lần
advantageous offers52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advantageous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advantageous trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advantageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advantageous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advantageous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advantageous: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.