Câu tiếng Anh có từ “advantageous”
128 câu thật có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advantageous nghĩa là thuận lợi. advantageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: giving an advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advantageous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This skill will be advantageous while working on the next lesson and the final project.
Từ trong câu: advantageous, skill, work, next, lesson, final, project
«UTPA STEM/CBI Courses/Graphics/A Lesson in Sub-Assemblies - CAD - Snap Cubes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115297 (bản sửa đổi 1403946). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His plan, I believe, will be advantageous both to you and to us.
Từ trong câu: advantageous, plan, believe
Francis Hobart Herrick, Audubon the Naturalist: A History of His Life and Time. Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58983. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gentlemen, make this the most advantageous State for women, and they will soon be wending their way hither.
Từ trong câu: advantageous, gentleman, make, state, woman, soon, way
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this way Rumania will furnish the Central Powers with wheat and petroleum on advantageous terms for ninety years.
Từ trong câu: advantageous, way, furnish, central, power, wheat, term, ninety
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Subsequently the modification of the negative plate has greatly improved these figures, which will certainly become much more advantageous in future.
Từ trong câu: advantageous, subsequently, modification, negative, plate, greatly, improve, figure
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Founded demography: only some will find enough food to survive; Provided the concept of characteristics advantageous for survival.
Từ trong câu: demography, found, find, enough, food, survive, provide, concept
«Theory of Evolution // KAFIL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274512 (bản sửa đổi 2301122). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng advantageous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mutually advantageous | 36 lần |
| advantageous offers | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advantageous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advantageous trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advantageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advantageous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advantageous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advantageous: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.