Câu tiếng Anh có từ “advantageous”
132 câu thật có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advantageous nghĩa là thuận lợi. advantageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: giving an advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advantageous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He must renounce religion, take over the encumbered estates, make an advantageous marriage.
Từ trong câu: advantageous, estate, encumber, religion, take, make, marriage
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250088 (bản sửa đổi 4621288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What has made them conceive that man must want a rationally advantageous choice?
Điều gì đã khiến họ quan niệm rằng con người phải muốn có một sự lựa chọn có lợi về mặt lý trí?
Từ trong câu: advantageous, make, conceive, man, want, choice
Fyodor Dostoyevsky, Notes from the Underground. Nguồn: Project Gutenberg #600. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Far more easily, I take it, than if you had to teach them that bad things are better than good, and more advantageous to boot.
Từ trong câu: advantageous, far, easily, take, teach, bad, thing, better
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the first, more advantageous grip change, the fingers only have to move a little.
Từ trong câu: grip, advantageous, first, change, finger, move, little
«Guitar/G without pinky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466634 (bản sửa đổi 4393233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Advantageous as would be the alliance, and long standing and public as was the engagement, her happiness must not be sacrificed to it.
Từ trong câu: alliance, standing, public, engagement, advantageous, long, stand, happiness
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advantageous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mutually advantageous | 36 lần |
| advantageous offers | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advantageous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advantageous trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advantageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advantageous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advantageous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advantageous: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.