Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advantageous”

132 câu thật có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advantageous nghĩa là thuận lợi. advantageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: giving an advantage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advantageous

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Economics deals with allocating limited resources in the most advantageous ways possible.

    Từ trong câu: advantageous, economic, deal, allocate, limit, resource, way, possible

    «Utopia/Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45646 (bản sửa đổi 1964031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gentlemen, make this the most advantageous State for women, and they will soon be wending their way hither.

    Từ trong câu: advantageous, gentleman, make, state, woman, soon, way

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, could he place Emma there, was an important step, as it would bring him in the most advantageous position before her eyes.

    Từ trong câu: advantageous, place, important, step, bring, position, eye

    Mrs. Hubback, The Younger Sister: A Novel, Volumes 1-3. Nguồn: Project Gutenberg #54066. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As if the Catholic religion was not the most advantageous and the most agreeable of all religions!

    Từ trong câu: agreeable, advantageous, religion

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have no wish upon the subject except that the negotiations be conducted wherever they can be brought to the most speedy and advantageous termination.

    Từ trong câu: negotiation, advantageous, termination, wish, subject, except, conduct, wherever

    George Ticknor Curtis, Life of James Buchanan, Fifteenth President of the United States. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A less interrupted flow of instruction, along with remedial reviews offered during breaks, is advantageous even to the slowest learner.

    Từ trong câu: remedial, less, interrupt, flow, instruction, review, offer, break

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/Year-Round Schooling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131547 (bản sửa đổi 3834627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng advantageous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutually advantageous36 lần
advantageous offers52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advantageous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advantageous trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ advantageous hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advantageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advantageous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advantageous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advantageous: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.